Cao su chống va đập cửa

Từ: 叠韵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠韵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叠韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéyùn] điệp vần; cùng vần; láy vần。两个字或几个字的韵母相同叫叠韵,例如"阑干"、"千年"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp
叠韵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叠韵 Tìm thêm nội dung cho: 叠韵