Từ: 古国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古国 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔguó] quốc gia cổ; cố quốc; nước có lịch sử lâu đời。历史悠久的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
古国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古国 Tìm thêm nội dung cho: 古国