Từ: 古道热肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古道热肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古道热肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdàorècháng] chân thực nhiệt tình; đối đãi nhiệt tình。指待人真挚、热情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
古道热肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古道热肠 Tìm thêm nội dung cho: 古道热肠