Từ: 古铜色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古铜色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古铜色 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔtóngsè] màu đồng cổ; màu đồng thiếc。像古代铜器的深褐色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
古铜色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古铜色 Tìm thêm nội dung cho: 古铜色