Từ: 史跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử tích
Sự kiện văn vật thời quá khứ còn để lại dấu vết.

Nghĩa của 史迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐjī] sử tích; di tích lịch sử。历史遗迹。
革命史迹。
di tích lịch sử cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích:dấu tích
史跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史跡 Tìm thêm nội dung cho: 史跡