Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 輜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輜, chiết tự chữ TRI, TRUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輜:

輜 truy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輜

Chiết tự chữ tri, truy bao gồm chữ 車 甾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輜 cấu thành từ 2 chữ: 車, 甾
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • tai
  • truy [truy]

    U+8F1C, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zi1, zi4;
    Việt bính: zi1;

    truy

    Nghĩa Trung Việt của từ 輜

    (Danh) Xe có màn che thời xưa.

    (Danh)
    Phiếm chỉ xe.

    (Danh)
    Lương thực, khí giới... của quân đội.
    § Cũng viết là
    .

    tri, như "tri (xe bịt thùng ngày xưa)" (gdhn)
    truy, như "truy (xe tiếp viện)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輜

    ,

    Chữ gần giống 輜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輜 Tự hình chữ 輜 Tự hình chữ 輜 Tự hình chữ 輜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輜

    tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
    truy:truy (xe tiếp viện)
    輜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輜 Tìm thêm nội dung cho: 輜