Từ: 邦家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邦家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bang gia
Nước và nhà, chỉ quốc gia.
◇Lục Cơ 機:
Nhi bang gia điên phúc, tông miếu vi khư
覆, 墟 (Niện vong luận hạ 下) Nước nhà mà nghiêng ngửa thì tông miếu hoang vu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang:liên bang
bương: 
vâng:vâng dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
邦家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邦家 Tìm thêm nội dung cho: 邦家