Từ: ân hận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ân hận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ânhận

Nghĩa ân hận trong tiếng Việt:

["- đg. Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra. Ân hận vì đã làm mẹ buồn. Không có điều gì phải ân hận."]

Dịch ân hận sang tiếng Trung hiện đại:

懊悔; 悔恨; 追悔 《做错了事或说错了话, 心里自恨不该这样。》
抱憾 《心中存有遗憾的事. >
抱歉 《心中不安, 感到对不起人, 语意比"负疚"轻. >
后悔 《事后懊悔。》
悔改 《认识错误并加以改正。》
悔过 《承认并追悔自己的错误。》
自怨自艾 《本义是悔恨自己的错误, 自己改正(艾:治理; 惩治)现在只指悔恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: hận

hận:hận thù, oán hận

Gới ý 15 câu đối có chữ ân:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ân hận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân hận Tìm thêm nội dung cho: ân hận