Từ: 叽里呱啦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽里呱啦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叽里呱啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·liguālā] bô bô; quang quác (nói)。象声词,形容大声说话。
叽里呱啦说个没完。
nói bô bô mãi không hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽

: 
kẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa:khóc oa oa
oe:oe oe
:khóc oà
oẹ:ậm oẹ
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
叽里呱啦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叽里呱啦 Tìm thêm nội dung cho: 叽里呱啦