Cao su chống va đập cửa

Từ: 叽里旮旯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽里旮旯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叽里旮旯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·ligālár]
khắp nơi; la liệt。各个角落;到处。
他的工作室里,叽里旮旯都是昆虫标本。
trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽

: 
kẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮

ca:sơn ca

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯

lạp:lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)
叽里旮旯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叽里旮旯 Tìm thêm nội dung cho: 叽里旮旯