Từ: 吃不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·buzhù] không chịu nổi; chịu đựng không nổi。承受不起;不能支持。
这个架子恐怕吃不住。
cái kệ này sợ rằng không chịu nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
吃不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不住 Tìm thêm nội dung cho: 吃不住