Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃人不吐骨头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃人不吐骨头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃人不吐骨头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīrénbùtǔgǔtóu] ăn tươi nuốt sống。比喻有残暴,又贪婪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
吃人不吐骨头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃人不吐骨头 Tìm thêm nội dung cho: 吃人不吐骨头