Từ: 吃劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chījìn] vất vả; mất sức; khó nhọc; lao lực。(吃劲儿)费劲;吃力。
他挑百儿八十斤也并不吃劲。
anh ta gánh hàng trăm cân cũng không thấy khó nhọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
吃劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃劲 Tìm thêm nội dung cho: 吃劲