Từ: 吃四方饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃四方饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃四方饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīsìfāngfàn] thông minh。和尚道士到处化缘为生,也指一般人走到任何地方都能生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
吃四方饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃四方饭 Tìm thêm nội dung cho: 吃四方饭