Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hợp cẩn
Ngày xưa, vợ chồng mới cưới chuốc rượu với nhau gọi là lễ
hợp cẩn
合卺.
Nghĩa của 合卺 trong tiếng Trung hiện đại:
[héjǐn] lễ hợp cẩn; lễ thành hôn。成婚(卺是瓢,把一个匏瓜,剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个饮酒,是旧时成婚时的一种仪式)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 合卺 Tìm thêm nội dung cho: 合卺
