Chữ 卺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卺, chiết tự chữ CẨN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卺:

卺 cẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卺

Chiết tự chữ cẩn bao gồm chữ 丞 卩 hoặc 丞 㔾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 卺 cấu thành từ 2 chữ: 丞, 卩
  • chưng, chẳng, thừa
  • tiết
  • 2. 卺 cấu thành từ 2 chữ: 丞, 㔾
  • chưng, chẳng, thừa
  • tiết
  • cẩn [cẩn]

    U+537A, tổng 8 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin3;
    Việt bính:
    1. [合卺] hợp cẩn;

    cẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 卺

    Cũng viết là .

    Nghĩa của 卺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐn]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 8
    Hán Việt: CẨN

    lễ hợp cẩn (cẩn là quả bầu, bổ quả bầu làm đôi, cô dâu chú rể mỗi người cầm một nửa rót rượu mời nhau trong lễ thành hôn)。成婚(卺是瓢,把一个匏瓜剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个,用来饮酒,是旧时成婚时的一种仪式)。见〖合卺〗。

    Chữ gần giống với 卺:

    , , , ,

    Chữ gần giống 卺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卺 Tự hình chữ 卺 Tự hình chữ 卺 Tự hình chữ 卺

    卺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卺 Tìm thêm nội dung cho: 卺