Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 合成橡胶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合成橡胶:
Nghĩa của 合成橡胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[héchéngxiàngjiāo] cao su nhân tạo; cao su tổng hợp。高分子化合物,用石油、天然气、煤、电石等为原料合成。种类很多,如丁苯橡胶、异戊橡胶等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |

Tìm hình ảnh cho: 合成橡胶 Tìm thêm nội dung cho: 合成橡胶
