Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合璧 trong tiếng Trung hiện đại:
[hébì] kết hợp (giữa hai vật thể khác nhau)。指把不同的东西放在一起而配合得宜。也指两种东西摆在一起对比参照。
诗画合璧
thi hoạ kết hợp
中西合璧
đông tây kết hợp
诗画合璧
thi hoạ kết hợp
中西合璧
đông tây kết hợp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |

Tìm hình ảnh cho: 合璧 Tìm thêm nội dung cho: 合璧
