Từ: 同上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同上 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshàng] giống như trên; như trên。跟上面所说的相同(多用于填表)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
同上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同上 Tìm thêm nội dung cho: 同上