Từ: 同輩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同輩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng bối
Cùng lứa, cùng vai vế. ★Tương phản:
tiền bối
輩.

Nghĩa của 同辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbèi] cùng thế hệ; cùng hàng; ngang vai ngang vế。辈分相同。
村里同辈的男子都以兄弟相称。
thanh niên cùng thế hệ trong thôn đều xưng hô với nhau bằng anh em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩

bối:tiền bối; hậu bối
同輩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同輩 Tìm thêm nội dung cho: 同輩