Cao su chống va đập cửa
Từ: 名存实亡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名存实亡:
Nghĩa của 名存实亡 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngcúnshíwáng] Hán Việt: DANH TỒN THỰC VONG
danh nghĩa; tồn tại trên danh nghĩa; danh nghĩa thì còn, thực tế đã mất。名义上还有,实际上已经不存在。
danh nghĩa; tồn tại trên danh nghĩa; danh nghĩa thì còn, thực tế đã mất。名义上还有,实际上已经不存在。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 名存实亡 Tìm thêm nội dung cho: 名存实亡
