Cao su chống va đập cửa

Từ: 名望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh vọng
Danh dự và trọng vọng.

Nghĩa của 名望 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngwàng] danh vọng; uy tín。好的名声。
张大夫医术高明,在这一带很有名望。
bác sĩ Trương có tay nghề cao, rất có uy tín ở vùng này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
名望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名望 Tìm thêm nội dung cho: 名望