Cao su chống va đập cửa
danh vọng
Danh dự và trọng vọng.
Nghĩa của 名望 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngwàng] danh vọng; uy tín。好的名声。
张大夫医术高明,在这一带很有名望。
bác sĩ Trương có tay nghề cao, rất có uy tín ở vùng này.
张大夫医术高明,在这一带很有名望。
bác sĩ Trương có tay nghề cao, rất có uy tín ở vùng này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 名望 Tìm thêm nội dung cho: 名望
