Cao su chống va đập cửa

Từ: 名牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngpái] 1. nhãn hiệu nổi tiếng。(名牌儿)出名(货物)的牌子。
名牌货。
hàng có tiếng.
名牌商品。
hàng mang nhãn hiệu nổi tiếng.
2. bảng tên; bảng tên hàng。 写着人名的牌子;标明物品名称等的牌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
名牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名牌 Tìm thêm nội dung cho: 名牌