Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh ngôn
Lời hay, câu nói có giá trị, nhiều người biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
名言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名言 Tìm thêm nội dung cho: 名言