Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 名誉 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngyù] 1. danh dự (cá nhân hay tập thể)。个人或集团的名声。
爱惜名誉。
quý trọng danh dự.
2. danh dự (trên danh nghĩa)。名义上的(多指赠给的名义,含尊重意)。
名誉会员。
hội viên danh dự.
名誉主席。
chủ tịch danh dự.
爱惜名誉。
quý trọng danh dự.
2. danh dự (trên danh nghĩa)。名义上的(多指赠给的名义,含尊重意)。
名誉会员。
hội viên danh dự.
名誉主席。
chủ tịch danh dự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 名誉 Tìm thêm nội dung cho: 名誉
