Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 后顾之忧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后顾之忧:
Nghĩa của 后顾之忧 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòugùzhīyōu] nỗi lo về sau。需要回过头来照顾的忧患。泛指来自后方的或家里的忧患。
孩子入托了,解除了家长上班的后顾之忧。
con đi gởi rồi, trút được nỗi lo đi làm của người lớn.
孩子入托了,解除了家长上班的后顾之忧。
con đi gởi rồi, trút được nỗi lo đi làm của người lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |

Tìm hình ảnh cho: 后顾之忧 Tìm thêm nội dung cho: 后顾之忧
