Từ: 后顾之忧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后顾之忧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后顾之忧 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòugùzhīyōu] nỗi lo về sau。需要回过头来照顾的忧患。泛指来自后方的或家里的忧患。
孩子入托了,解除了家长上班的后顾之忧。
con đi gởi rồi, trút được nỗi lo đi làm của người lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu
后顾之忧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后顾之忧 Tìm thêm nội dung cho: 后顾之忧