Từ: 吐故纳新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐故纳新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吐故纳新 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔgùnàxīn] bỏ cũ lấy mới; bỏ xấu lấy tốt。《庄子·刻意》:"吹呴呼吸,吐故纳新"(呴:吹气),本指人体呼吸,吐出碳酸气,吸进新鲜空气,现多用来比喻扬弃旧的、不好的,吸收新的、好的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
吐故纳新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吐故纳新 Tìm thêm nội dung cho: 吐故纳新