Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 君子国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君子国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 君子国 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnzǐguó] nước quân tử (là nơi mọi người đều có đạo đức tốt, trong truyền thuyết xưa)。传说中人人都有很高的道德的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
君子国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君子国 Tìm thêm nội dung cho: 君子国