Cao su chống va đập cửa
Từ: 吟风弄月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吟风弄月:
Nghĩa của 吟风弄月 trong tiếng Trung hiện đại:
[yínfēngnòngyuè] ngâm gió ngợi trăng; đùa gió trêu trăng。旧时有的诗人做诗爱用风花雪月做题材,因此称这类题材的写作为吟风弄月(多含贬义)。也说吟风咏月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟
| găm | 吟: | |
| gầm | 吟: | cọp gầm; sóng gầm |
| gẫm | 吟: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 吟: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngâm | 吟: | ngâm nga |
| ngòm | 吟: | |
| ngăm | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngăn | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngầm | 吟: | |
| ngẩm | 吟: | tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm |
| ngẫm | 吟: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 吟: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
| ngắm | 吟: | ngắm (ngẫm nghĩ) |
| ngợm | 吟: | nghịch ngợm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 吟风弄月 Tìm thêm nội dung cho: 吟风弄月
