Cao su chống va đập cửa

Từ: 听诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngzhěn] nghe chẩn đoán bệnh。诊察的一种方法,用耳朵或听诊器来听心、肺等内脏器官的声音,以便进行诊断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
听诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听诊 Tìm thêm nội dung cho: 听诊