Từ: 吹簫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹簫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuy tiêu
Thổi ống sáo.Thời Chiến Quốc
Ngũ Tử Tư
胥 thổi sáo ăn xin ở chợ. Sau gọi ăn xin là
xuy tiêu
簫.Tương truyền thời Xuân Thu
Tiêu Sử
史 giỏi thổi sáo, được
Tần Mục Công
公 gả cho con gái của mình là
Lộng Ngọc
玉. Sau dùng
xuy tiêu
簫 tỉ dụ kết hợp hôn nhân.

Nghĩa của 吹箫 trong tiếng Trung hiện đại:

Thổi cu ;thổi chim ;thổi gậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簫

tiu:tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu
tiêu:tiêu (cây sáo)
吹簫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹簫 Tìm thêm nội dung cho: 吹簫