xuy tiêu
Thổi ống sáo.Thời Chiến Quốc
Ngũ Tử Tư
伍子胥 thổi sáo ăn xin ở chợ. Sau gọi ăn xin là
xuy tiêu
吹簫.Tương truyền thời Xuân Thu
Tiêu Sử
蕭史 giỏi thổi sáo, được
Tần Mục Công
秦穆公 gả cho con gái của mình là
Lộng Ngọc
弄玉. Sau dùng
xuy tiêu
吹簫 tỉ dụ kết hợp hôn nhân.
Nghĩa của 吹箫 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簫
| tiu | 簫: | tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 吹簫 Tìm thêm nội dung cho: 吹簫
