Chữ 弄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弄, chiết tự chữ LUỒNG, LÒNG, LÓNG, LỒNG, LỘNG, LỤNG, TRỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄:

弄 lộng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弄

Chiết tự chữ luồng, lòng, lóng, lồng, lộng, lụng, trổng bao gồm chữ 王 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弄 cấu thành từ 2 chữ: 王, 廾
  • vương, vướng, vượng
  • củng, trấp, trập
  • lộng [lộng]

    U+5F04, tổng 7 nét, bộ Củng 廾
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nong4, long4;
    Việt bính: lung6 nung6
    1. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 2. [把弄] bả lộng 3. [擺弄] bãi lộng 4. [戲弄] hí lộng 5. [弄筆] lộng bút 6. [弄法] lộng pháp 7. [弄權] lộng quyền 8. [嘲弄] trào lộng;

    lộng

    Nghĩa Trung Việt của từ 弄

    (Động) Mân mê, ngắm nghía, thưởng ngoạn.
    ◎Như: lộng nguyệt
    ngắm trăng. Nay gọi sinh con trai là lộng chương , sinh con gái là lộng ngõa .

    (Động)
    Đùa bỡn, trêu chọc.
    ◎Như: hí lộng đùa bỡn.
    ◇Chu Văn An : Thủy nguyệt kiều biên lộng tịch huy (Miết trì ) Ánh trăng trên nước bên cầu đùa giỡn với bóng chiều.

    (Động)
    Khinh thường.
    ◎Như: vũ lộng khinh nhờn.

    (Động)
    Làm, nấu.
    ◎Như: lộng phạn thái nấu món ăn.

    (Động)
    Lấy.
    ◎Như: tha lộng lai nhất đính mạo tử anh ấy lấy một cái mũ.

    (Động)
    Xem xét, truy cứu.
    ◎Như: giá kiện sự nhất định yêu lộng thanh sở tài hành việc đó nhất định phải xem xét rõ ràng rồi mới làm.

    (Động)
    Dao động, quấy động.
    ◎Như: giá tiêu tức bả đại gia lộng đắc nhân tâm hoàng hoàng tin đó làm lòng người mọi nhà dao động sợ hãi.

    (Động)
    Thổi, tấu.
    ◎Như: lộng địch thổi sáo.

    (Động)
    Trang điểm.
    ◇Ôn Đình Quân : Lại khởi họa nga mi, Lộng trang sơ tẩy trì , (Bồ tát man ) Biếng dậy vẽ lông mày, Trang điểm chải tóc uể oải.

    (Động)
    Gian dối, dâm loạn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ Nhị da tại ngoại đầu lộng liễu nhân, nhĩ tri đạo bất tri đạo? , (Đệ lục thập thất hồi) Cậu hai mày gian dâm ở ngoài, mày có biết không?

    (Danh)
    Tên khúc nhạc.
    ◎Như: mai hoa tam lộng .

    (Danh)
    Ngõ nhỏ, hẻm.
    ◎Như: hạng lộng ngõ hẻm.
    ◇Nam sử : Xuất tây lộng, ngộ thí 西, (Tề Phế Đế Uất Lâm vương bổn kỉ ) Chạy ra hẻm phía tây, bị giết chết.

    lộng, như "lộng quyền" (vhn)
    lóng, như "nói lóng" (btcn)
    lồng, như "lồng lộn" (btcn)
    luồng, như "luồng nước" (btcn)
    lòng, như "lòng khòng" (gdhn)
    lụng, như "làm lụng" (gdhn)
    trổng, như "chửi trổng (chửi đổng)" (gdhn)

    Nghĩa của 弄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (挵)
    [lòng]
    Bộ: 廾 - Củng
    Số nét: 7
    Hán Việt: LỘNG
    ngõ hẻm; hẻm。小巷;胡同(多用于巷名)。
    里弄。
    xóm phố.
    弄堂。
    ngõ hẻm.
    Từ ghép:
    弄堂
    [nòng]
    Bộ:
    Hán Việt: LỘNG
    1. xách; cầm; chơi đùa。手拿着、摆弄着或逗引着玩儿。
    他又弄鸽子去了。
    nó lại xách chim bồ câu đi rồi.
    小孩儿爱弄沙土。
    trẻ con thích nghịch cát.
    2. làm。做;干;办;搞。
    弄饭。
    làm cơm.
    这活儿我做不好,请你帮我弄弄。
    việc này tôi làm không được, nhờ anh giúp cho.
    把书弄坏了。
    làm hỏng sách rồi.
    这件事总得弄出个结果来才成。
    việc này phải làm cho ra kết quả mới được.
    3. kiếm cách; tìm cách。设法取得。
    你去弄点水来。
    anh đi kiếm ít nước lại đây.
    4. giở。耍;玩弄。
    弄手段。
    giở thủ đoạn.
    舞文弄墨。
    xuyên tạc văn bản pháp luật; chơi chữ.
    Từ ghép:
    弄鬼 ; 弄假成真 ; 弄巧成拙 ; 弄权 ; 弄瓦 ; 弄虚作假 ; 弄璋

    Chữ gần giống với 弄:

    , , ,

    Chữ gần giống 弄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弄 Tự hình chữ 弄 Tự hình chữ 弄 Tự hình chữ 弄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

    luồng:luồng nước
    lòng:lòng khòng
    lóng:nói lóng
    lồng:lồng lộn
    lộng:lộng quyền
    lụng:làm lụng
    trổng:chửi trổng (chửi đổng)
    弄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弄 Tìm thêm nội dung cho: 弄