Cao su chống va đập cửa
Chữ 伍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伍, chiết tự chữ NGŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伍:
伍
Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [部伍] bộ ngũ 2. [入伍] nhập ngũ;
伍 ngũ
Nghĩa Trung Việt của từ 伍
(Danh) Đơn vị quân đội ngày xưa, gồm năm người.◇Trương Tự Liệt 張自烈: Ngũ, quân pháp ngũ nhân vi ngũ 伍, 軍法五人為伍 (Chánh tự thông 正字通, Nhân bộ 人部) Ngũ, phép quân năm người là một ngũ.
(Danh) Quân đội.
◎Như: nhập ngũ 入伍 vào quân đội.
(Danh) Đơn vị hành chánh thời xưa, năm nhà là một ngũ.
◇Quản Tử 管子: Ngũ gia nhi ngũ, thập gia nhi liên 五家而伍, 十家而連 (Thừa mã 乘馬) Năm nhà là một ngũ, mười nhà là một liên.
(Danh) Hàng ngũ.
◎Như: Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ 漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍 Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.
(Danh) Chữ ngũ 五 kép, dùng để viết cho khó chữa.
(Danh) Họ Ngũ.
ngũ, như "quân ngũ" (vhn)
Nghĩa của 伍 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGŨ
1. ngũ; đội (đơn vị quân đội nhỏ nhất thời xưa, gồm năm người, nay chỉ quân đội)。古代军队的最小单位,由五个人编成,现在泛指军队。
队伍
đội ngũ.
入伍
nhập ngũ.
2. đồng bọn; cùng cánh。同伙的人。
羞与为伍。
xấu hổ là vì cùng cánh với nó.
3. năm; số năm viết hoa (chữ "五" viết kép)。"五"的大写。
4. họ Ngũ。姓。
Từ ghép:
伍的
Số nét: 6
Hán Việt: NGŨ
1. ngũ; đội (đơn vị quân đội nhỏ nhất thời xưa, gồm năm người, nay chỉ quân đội)。古代军队的最小单位,由五个人编成,现在泛指军队。
队伍
đội ngũ.
入伍
nhập ngũ.
2. đồng bọn; cùng cánh。同伙的人。
羞与为伍。
xấu hổ là vì cùng cánh với nó.
3. năm; số năm viết hoa (chữ "五" viết kép)。"五"的大写。
4. họ Ngũ。姓。
Từ ghép:
伍的
Chữ gần giống với 伍:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍
| ngũ | 伍: | quân ngũ |

Tìm hình ảnh cho: 伍 Tìm thêm nội dung cho: 伍
