Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 告竣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告竣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告竣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojùn] hoàn thành; đã làm xong。宣告事情完毕(多指较大的工程)。
铁路修建工程已全部告竣。
toàn bộ công trình xây dựng tuyến đường sắt đã hoàn thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竣

thoan:thoan (xong việc)
告竣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告竣 Tìm thêm nội dung cho: 告竣