Từ: 周岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōusuì] một tuổi; đầy tuổi; tròn tuổi; tuổi chẵn。年龄满一岁。
今天是孩子的周岁。
hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.
他已经三十二周岁了。
anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
周岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周岁 Tìm thêm nội dung cho: 周岁