Cao su chống va đập cửa

Từ: 呫嚅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呫嚅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếp nhu
☆Tương tự:
chiếp chiếp
囁.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呫

chiêm:chiêm chiếp (tiếng gà con)
chém: 
chím:chúm chím
chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chõm:lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại)
chùm:chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm
chúm:chúm chím
chễm:chễm chệ
chỉm:chỉm bỉm
chỏm: 
dụm:dành dụm
giụm:giành giụm
nhóm:nhóm lại
xum: 
xúm:xúm đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚅

nheo:nheo nhéo
nhu:nhu mì
nhạu:nhàu nhạu, cạu nhạu
nhậu:ăn nhậu, nhậu nhẹt
呫嚅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呫嚅 Tìm thêm nội dung cho: 呫嚅