Cao su chống va đập cửa
chiếp nhu
☆Tương tự:
chiếp chiếp
呫囁.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呫
| chiêm | 呫: | chiêm chiếp (tiếng gà con) |
| chém | 呫: | |
| chím | 呫: | chúm chím |
| chòm | 呫: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| chõm | 呫: | lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại) |
| chùm | 呫: | chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm |
| chúm | 呫: | chúm chím |
| chễm | 呫: | chễm chệ |
| chỉm | 呫: | chỉm bỉm |
| chỏm | 呫: | |
| dụm | 呫: | dành dụm |
| giụm | 呫: | giành giụm |
| nhóm | 呫: | nhóm lại |
| xum | 呫: | |
| xúm | 呫: | xúm đến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚅
| nheo | 嚅: | nheo nhéo |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhạu | 嚅: | nhàu nhạu, cạu nhạu |
| nhậu | 嚅: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |

Tìm hình ảnh cho: 呫嚅 Tìm thêm nội dung cho: 呫嚅
