Từ: 和蔼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和蔼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和蔼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé"ǎi] hoà nhã; dễ gần; nhã nhặn; điềm đạm; ôn hoà; ôn tồn。态度温和,容易接近。
和蔼可亲
hoà nhã dễ gần
慈祥和蔼的笑容。
nụ cười hiền từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔼

ái:ái nhiên (dễ thương)
和蔼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和蔼 Tìm thêm nội dung cho: 和蔼