Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 咫尺天涯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咫尺天涯:
Nghĩa của 咫尺天涯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐchǐtiānyá] gần nhau trong gang tấc mà biển trời cách mặt。指距离虽然很近,但很难相见,就像在遥远的天边一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咫
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯
| nhai | 涯: | vô nhai (không bờ bến) |
| nhười | 涯: | nhười nhượi |
| nhầy | 涯: | nhầy nhụa |
| rười | 涯: | buồn rười rượi |
| rượi | 涯: | ướt rười rượi |

Tìm hình ảnh cho: 咫尺天涯 Tìm thêm nội dung cho: 咫尺天涯
