Cao su chống va đập cửa

Từ: ghen tương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghen tương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghentương

Dịch ghen tương sang tiếng Trung hiện đại:

妒忌 《忌妒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghen

ghen:đánh ghen; ghen tuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương:lưỡng tương (hai mặt)
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương phòng (chái nhà)
tương:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương:tương thân tương ái
tương:tương (cái hộp)
tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương:thanh tương (hoa mào gà)
tương:tương trợ
tương:đậu tương
tương:đậu tương
tương:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương:khanh tương (leng keng)
tương:tương (khảm)
tương:tương (khảm)
tương:tương (ngựa lồng)
tương:tương (ngựa lồng)
ghen tương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghen tương Tìm thêm nội dung cho: ghen tương