ai ca
Nhân vì buồn thương mà ca hát.
◇Tả Tư 左思:
Ai ca hòa Tiệm Li, vị nhược bàng vô nhân
哀歌和漸離, 謂若傍無人 (Vịnh sử 詠史) (Kinh Kha) cùng với (Cao) Tiệm Li buồn thương ca hát (ở chợ), Coi như chỗ không người.Một thể loại thi ca tây phương. Thường ca vịnh tình tự buồn thương, trầm thống.
Nghĩa của 哀歌 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nhạc buồn。一种西洋诗歌的类型。多歌咏沉痛、悲哀的忧愁情思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 哀歌 Tìm thêm nội dung cho: 哀歌
