Chữ 詠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詠, chiết tự chữ VẠNH, VẲNG, VỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詠:

詠 vịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詠

詠

Chiết tự chữ 詠

Chiết tự chữ vạnh, vẳng, vịnh bao gồm chữ 言 永 hoặc 訁 永 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詠 cấu thành từ 2 chữ: 言, 永
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 永 viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • 2. 詠 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 永
  • 訁 ngôn
  • 永 viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • vịnh [vịnh]

    U+8A60, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 咏;
    Pinyin: yong3;
    Việt bính: wing6
    1. [吟詠] ngâm vịnh;

    詠 vịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 詠

    (Động) Ca hát, ngâm, đọc văn thơ có âm điệu ngân nga trầm bổng.
    ◎Như: ngâm vịnh 吟
    詠 ca ngâm.
    ◇Luận Ngữ 論語: Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.

    (Động)
    Diễn tả, biểu đạt.
    ◇Tấn Thư 晉書: Hoành hữu dật tài, văn chương tuyệt mĩ, tằng vi vịnh sử thi, thị kì phong tình sở kí 宏有逸才, 文章絕美, 曾為詠史詩, 是其風情所寄 (Viên Hoành truyện 袁宏傳) Hoành có biệt tài, văn chương tuyệt mĩ, đã từng diễn dịch sử thi, để gửi gắm tâm tình của mình.

    (Động)
    Ca tụng, tán dương.
    ◇Ban Cố 班固: Há vũ thướng ca, đạo đức vịnh nhân 下舞上歌, 蹈德詠仁 (Đông đô phú 東都賦) Xuống múa lên ca, Tán dương nhân đức.Cũng viết là vịnh 咏.

    vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (vhn)
    vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
    vạnh, như "vành vạnh" (btcn)

    Chữ gần giống với 詠:

    䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詠

    咏, 𰵞,

    Chữ gần giống 詠

    譿, 詼, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詠 Tự hình chữ 詠 Tự hình chữ 詠 Tự hình chữ 詠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詠

    vạnh詠:vành vạnh
    vẳng詠:văng vẳng
    vịnh詠:ngâm vịnh, vịnh nguyệt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 詠:

    鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    彩燭雙輝歡合巹,清歌一曲詠宜家

    Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

    Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

    洞房鏡裡誇雙美,孔雀屏中詠二南

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    詩詠河洲鳩喜集,經傳桂里鳳和鳴

    Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

    Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

    樂奏黃鍾諧鳳侶,詩題紅葉詠桃花

    Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

    Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

    詠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詠 Tìm thêm nội dung cho: 詠