Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 哈哈儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hā·har] chuyện cười; chuyện hài; chuyện khôi hài; chuyện tức cười; chuyện vui。可笑的事。
这真是个哈哈儿。
đây đúng là chuyện tức cười.
闹了个哈哈儿。
kể chuyện cười
这真是个哈哈儿。
đây đúng là chuyện tức cười.
闹了个哈哈儿。
kể chuyện cười
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 哈哈儿 Tìm thêm nội dung cho: 哈哈儿
