Từ: 问长问短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问长问短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问长问短 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènchángwènduǎn] hỏi han; hỏi han mọi mặt; hỏi ngắn han dài。仔细地问(多表示关心)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
问长问短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问长问短 Tìm thêm nội dung cho: 问长问短