Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 问长问短 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问长问短:
Nghĩa của 问长问短 trong tiếng Trung hiện đại:
[wènchángwènduǎn] hỏi han; hỏi han mọi mặt; hỏi ngắn han dài。仔细地问(多表示关心)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 问长问短 Tìm thêm nội dung cho: 问长问短
