Cao su chống va đập cửa

Từ: 哈密瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈密瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈密瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāmìguā] 1. dưa Ha-Mi (một loại dưa ngọt ở vùng Tân Cương, Trung Quốc)。甜瓜的一大类,品种很多,果实较大,果肉香甜,多栽培于新疆哈密一带。
2. quả dưa; trái dưa Ha-Mi。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
哈密瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈密瓜 Tìm thêm nội dung cho: 哈密瓜