Từ: 哭丧棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭丧棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哭丧棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūsāngbàng] cây đại tang; gậy đại tang (lúc động quan, người con để tang chống gậy, trên đó có quấn một tờ giấy trắng)。旧 俗出殡时孝子拄的棍子, 上面缠着白纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

khóc:khóc lóc
khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên
哭丧棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哭丧棒 Tìm thêm nội dung cho: 哭丧棒