Từ: 哼儿哈儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哼儿哈儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哼儿哈儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēngrhār] ậm ừ; ấp úng; ấp a ấp úng (từ tượng thanh, biểu thị sự không chú ý)。象声词,形容鼻子和嘴发出的声音](多表示不在意)。
他总是哼儿哈儿的,问他也没用!
nó luôn ậm ừ, hỏi làm gì cho mắc công!
他总是哼儿哈儿的,就是不说句痛快话。
anh ấy cứ ấp a ấp úng, không nói dứt khoát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼

hanh:đành hanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
哼儿哈儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哼儿哈儿 Tìm thêm nội dung cho: 哼儿哈儿