Từ: 唐人街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唐人街:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唐人街 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángrénjiē] phố người Hoa; phố Hoa Kiều; khu phố Tàu; Chinatown。指海外华侨聚居并开设较多具有中国特色的店铺的街市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐

giềng:láng giềng
đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đường:đường (tên họ); đường đột
đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 
唐人街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唐人街 Tìm thêm nội dung cho: 唐人街