Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 唧唧喳喳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唧唧喳喳:
Nghĩa của 唧唧喳喳 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīji·zhāzhā] ríu rít; chút cha chút chít; chút chít。象声词,形容杂乱细碎的声音。也作叽叽喳喳。
小鸟儿唧唧喳喳地叫。
chim con kêu chút chít.
小鸟儿唧唧喳喳地叫。
chim con kêu chút chít.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唧
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唧
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喳
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喳
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |

Tìm hình ảnh cho: 唧唧喳喳 Tìm thêm nội dung cho: 唧唧喳喳
