Từ: 善良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善良:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善良 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànliáng] lương thiện; hiền lành; tốt bụng。心地纯洁,没有恶意。
善良的愿望
những điều mong muốn tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện
善良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善良 Tìm thêm nội dung cho: 善良