Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 喜形于色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜形于色:
Nghĩa của 喜形于色 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐxíngyúsè] Hán Việt: HỈ HÌNH VU SẮC
vui mừng lộ rõ trên nét mặt; hớn hở ra mặt。 抑制不住的高兴流露在脸色上。
vui mừng lộ rõ trên nét mặt; hớn hở ra mặt。 抑制不住的高兴流露在脸色上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 喜形于色 Tìm thêm nội dung cho: 喜形于色
